HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CHỮA CHÁY DETNOV CCD-103

|
• 3 vùng phát hiện cháy và 1 vùng kích hoạt chữa cháy |
![]() |
|
1. Vùng báo cháy |

|
Tháo lắp tủ |
Lựa chọn ngôn ngữ |
|
► Tháo nắp tủ và gắn tủ lên tường |
► Lựa chọn ngôn ngữ cần thiết |
|
Kết nối nguồn chính |
Kết nối ắc quy |
|
► Nguồn điện 230 VAC |
► Tủ vùng yêu cầu 2 ắc quy loại 12 V |
|
Kết nối đầu báo |
Kết nối nút nhấn khẩn |
|
► Số lượng thiết bị lắp đặt tối đa trên mỗi vùng: 32 đầu báo hoặc 32 nút nhấn khẩn |
|
|
Kết nối thiết bị báo động có phân cực |
Kết nối thiết bị báo động không phân cực |
Cài đặt delay ngỗ ra báo động |
| ► Mỗi ngõ ra báo động chung SND: 500 mA ► Điện trở cuối 4k7 Ω, không lắp đặt kiểu hình sao ► Ngõ ra âm thanh không sử dụng, gắn điện trở cuối tránh báo lỗi |
1. Diode loai (1N4007) 2. Điện trở cuối EOL 4K7 Ω ► Cần chèn thêm con con Diode (1N4007) để tránh việc đèn còi kích hoạt khi tạng thái chờ |
► Cài đặt delay ngõ ra báo động thời gian từ 0-10 phút ► Di chuyển jumper vị trí cài đặt delay lựa chọn |
|
Ngõ vào giám sát |
Ngõ ra nguồn phụ trợ |
Ngõ ra tiếp điểm rơle |
|
► Ngõ vào cho phép kích hoạt ngõ ra báo động: chuông, đèn còi |
► Có ngõ ra nguồn 24 V phụ trợ ► Dòng cung cấp tối đa 2 ngõ ra: 500 mA |
► Tủ cháy có 2 ngõ ra tiếp điểm rơ le: báo cháy và báo lỗi ► Dòng tối đa trên tiếp điểm rơ le 2 A |
![]() |
![]() |
|
► Tủ chữa cháy có 1 ngõ ra (BOTTLE) để kích hoạt van điện từ thiết bị chữa cháy, dòng tối đa 500 mA |
► Cài đặt delay để kích hoạt từ 0-60 giây ► Di chuyển jumper vị trí cài đặt delay lựa chọn. Khi jumper vị trí PROG bạn có thể cài đặt delay qua phần mềm |
|
Ngõ ra kích hoạt bảng cảnh báo đang xả khí |
Ngõ ra kích hoạt chuông, đèn còi ► Tủ chữa cháy có 2 ngõ ra báo động 2 trạng thái: 1ST ► và 2ST cho các giai doạn xả khí: Trước khi kích hoạt và bắt đầu kích hoạt xả khí |
| ► Dòng ngõ ra báo động OPT: 500 mA ► Điện trở cuối 4k7 Ω ► Ngõ ra âm thanh không sử dụng, gắn điện trở cuối tránh báo lỗi ► Có thể lắp thêm diode 1N4007 nếu bảng cảnh báo không phân cực |
|
Kết nối ngõ vào nút nhấn (START, ABORT, HOLD) |
Kết nối ngõ vào (DOOR, PRESURE, FLOW) |
|
► Tủ xả khí có 3 ngõ vào kết nối nút nhấn quá trình xả khí: START: Xả khí bằng tay, ABORT: Hủy xả khí, HOLD: tạm dừng quá trình xả khí |
► Tủ xả khí có 3 ngõ vào giám sát: trạng thái cửa, giám sát bình chữa cháy (FLOW, PRSURE) |

| STT | MÔ TẢ |
| 1. Supply on | Đèn LED sáng xanh, cho biết thị bị được cấp nguồn hoạt động từ nguồn chính hặc ắc quy |
| 2. Fire | Đèn LED sáng đỏ, khi có bất kỳ tín hiệu báo cháy: - Sáng nhấp nháy: Khi có 1 hoặc nhiều đầu báo báo cháy - Sáng liên tục: Khi báo cháy là nút nhấn khẩn. Nút nhấn khẩn có mức ưu tiên cao hơn |
| 3. Fault | Đèn LED sáng vàng, báo hệ thống có lỗi |
| 4. Disablement | Đèn LED sáng vàng, thông báo ngõ ra báo động hoặc vùng báo cháy bị ngắt kết nối: - Vùng báo cháy ngắt kết nối, đèn báo vùng sẽ sáng tương ứng sẽ sáng - Ngõ ra báo động ngắt kết nối, đèn Sounder Fault/Disabled cũng sẽ sáng |
| 5. Zone alarm LED | Đèn LED sáng đỏ, khi zone có tín hiệu báo cháy: - Sáng nhấp nháy: Khi có 1 hoặc nhiều đầu báo báo cháy - Sáng liên tục: Khi báo cháy là nút nhấn khẩn. Nút nhấn khẩn có mức ưu tiên cao hơn |
| 6. Fault / Disablement / Test zone LED | Đèn LED sáng vàng, báo trạng thái zone: - Sáng nhấp nháy: Khi có lỗi hoặc đang chế độ kiểm tra - Sáng cố định: Vùng (zone) đang ngắt kết nối |
| 7. System fault LED | Đèn LED sáng vàng, báo hệ thống có lỗi.Trong trường hợp này hệ thống không hoạt động |
| 8. Power supply fault LED | Đèn LED sáng vàng, báo vấn đề nguồn cung cấp: nguồn chính, ắc quy hay cầu chì hỏng |
| 9. Out of service | Đèn sáng vàng báo khi điện áp cung cấp nguồn điện chính hoặc ắc quy không đủ |
| 10. Sounder delay LED | Đèn sáng vàng thông báo các ngõ ra báo động đang cài đặt thời gian trễ |
| 11. Fault / Disablement sounder LED | Đèn LED sáng vàng, báo trạng thái làm việc của ngõ ra báo động: - Nhấp nháy: Ngõ ra báo động có lỗi - Sáng cố định: Ngõ ra báo động ngắt kết nối |
| 12. Earth fault | Đèn LED sáng vàng, hệ thống đang bị lỗi chạm đất |
| 13. General test | Đèn LED sáng nhấp nháy vàng, báo có một số vùng đang trong trạng thái kiểm tra Test. Đèn sáng cùng với đèn báo vàng của từng vùng |
| 14. Enable sounder | Đèn LED sáng vàng, báo trạng thái ngõ ra báo động: - Nhấp nháy: Khi ngõ ra báo động sẽ kích hoạt sau khi hết thời gian trễ - Sáng cố định: Ngõ ra báo động đã kích hoạt |
| 15. Silence sounder | Đèn LED sáng vàng, khi tắt ngõ ra báo động |
| 16. Silence buzzer | Đèn LED sáng vàng, khi tắt còi trên tủ |
| 17. Bottle output (fault, activation) | Đèn LED bên trái sáng vàng, báo ngõ ra xả khí bị lỗi Đèn LED bên phải sáng xanh, báo ngõ ra xả khí đã kích hoạt |
| 18. Sign output (fault, activation) | Đèn LED bên trái sáng vàng, báo ngõ ra bảng cảnh báo bị lỗi Đèn LED bên phải sáng xanh, báo ngõ ra bảng cảnh báo đã kích hoạt |
| 19. State 2 sounder output (fault, activation) | Đèn LED bên trái sáng vàng, báo ngõ ra chuông, đèn 2ST bị lỗi Đèn LED bên phải sáng xanh, báo ngõ ra chuông, đèn 2ST đã kích hoạt |
| 20. State 1 sounder output (fault, activation) | Đèn LED bên trái sáng vàng, báo ngõ ra chuông, đèn 2ST bị lỗi Đèn LED bên phải sáng xanh, báo ngõ ra chuông, đèn 2ST đã kích hoạt |
| 21. Triggering button input (fault, activation) | Đèn LED bên trái sáng vàng, báo ngõ vào nút nhấn xả khí bị lỗi Đèn LED bên phải sáng xanh, báo ngõ vào nút nhấn xả khí đã kích hoạt |
| 22. Stop button input (fault, activation) | Đèn LED bên trái sáng vàng, báo ngõ vào nút nhấn hủy xả khí bị lỗi Đèn LED bên phải sáng xanh, báo ngõ vào nút nhấn hủy xả khí đã kích hoạt |
| 23. Pause button input (fault, activation) | Đèn LED bên trái sáng vàng, báo ngõ vào nút nhấn dừng xả khí bị lỗi Đèn LED bên phải sáng xanh, báo ngõ vào nút nhấn dừng xả khí đã kích hoạt |
| 24. Door surveillance input (fault, activation) | Đèn LED bên trái sáng vàng, báo ngõ vào giám sát cửa bị lỗi Đèn LED bên phải sáng xanh, báo ngõ vào giám sát cửa đã kích hoạt |
| 25. Pressure fault | Đèn LED bên trái sáng nhấp nháy vàng, báo ngõ vào giám sát bị lỗi |
| 26. Flow fault | Đèn LED bên trái sáng nhấp nháy vàng, báo ngõ vào giám sát bị lỗi |
| 27. Pre-activated state | Đèn LED sáng, báo hệ thống giai đoạn 1 tiền kích hoạt |
| 28. Activated state | Đèn LED sáng, báo hệ thống giai đoạn 2 kích hoạt xả khí |
| 29. Triggered state | Đèn LED bên trái sáng nhấp nháy, hệ thống đang kích hoạt bình chữa cháy Đèn LED bên phải sáng liên tục, hệ thống đã hoàn thành việc kích hoạt xả khí |
| 30. Automatic manual | Hiện thị chế độ vận hành hệ thống xả khí tự động và bằng tay |
| 31. Manual only | Hiện thị chế độ vận hành hệ thống xả khí bằng tay |
| 32. Disable | Hiện thị chế độ vận hành hệ thống xả khí đang bị cách ly |
| A. Zone keys | Mỗi zone có 1 phím tương ứng. Nhấn lần 1 sẽ đưa zone đó ở chế độ Test kiểm tra, nhấn lần thứ 2 sẽ ngắt kết nối zone đó. Ở trạng thái ngắt kết nối, đèn LED Disable và LED Fault/Disablement/Test sáng |
| B. Test key | Nhấn phím trong khoảng 1 s, tất cả đèn LED trên tủ sáng, nếu có bất kỳ lỗi nào trong nguồn cung cấp, nó sẽ hiển thị ngay lập tức Nếu đang ở chế độ Test kiểm tra, nhấn phím này sẽ đưa hệ thống trạng thái bình thường |
| C. Activate sounders | Nhấn phím sẽ kích hoạt ngõ ra báo động ngay lập tức. Bỏ qua thời gian trễ đã cài đặt trước đó Kích hoạt lại báo động nếu trước đó bị tắt |
| D. Silence sounders | Nhấn phím tắt ngõ ra báo động khi chúng đã kích hoạt và ngắt kết nối trước khi chúng kích hoạt |
| E. Silence buzzer key | Nhấn phím tắt tiếng còi báo trên tủ |
| F. Reset key | Nhấn phím reset hệ thống trở lại bình thường |
| G. Keypad locking key | Vặn chìa khóa qua vị trí đóng hoặc mở cho phép thao tác bàn phím trên tủ |
| H. Operating mode | Vặn chìa khóa chọn chế độ vận hành: tự động và bằng tay, bằng tay, cách ly |
| I. Manual Release | Nhấn cùng lúc 2 phím (Manual Release Gas Extinguishing System) trên tủ để kích hoạt xả khí bằng tay |
Hệ thống chữa cháy có 3 chế độ vận hành, truy cập vào các chế độ vận bằng cách chuyển đổi vị trí của chìa khóa: Chế độ tự động và bằng tay, chế độ bằng tay, chế độ cách ly
Quá trình xả khí tự động bắt đầu khi nhận các tín hiệu báo động của các vùng tương ứng, kích hoạt theo cài đặt và thời gian delay đã chọn
Quá trình xả khí bắt đầu bằng kích hoạt nút nhấn, mỗi nút nhấn sẽ có những chức năng khác nhau
Trường hợp báo cháy tự động, tủ hiển thị các trạng thái khác nhau nhung không kích hoạt xả khí.
Chế độ bằng tay, quá trình xả khí chỉ thực hiện bằng cách thủ công, theo các chức năng khác nhau của các nút nhấn (xả khí, tạm dừng, hủy xả khí)
Truy cập chệ độ bằng tay:
- Lựa chọn vị trí công tắc trong 3 vị trí
- Xem trạng thái LED đang hiện thị chính xác
- Kích hoạt ngõ ra “Only Manual Mode”
Trong chế độ cách ly, quá trình đầu xả khí sẽ không được kích hoạt
Truy cập chệ độ cách ly:
- Lựa chọn vị trí công tắc trong 3 vị trí
- Xem trạng thái LED đang hiện thị chính xác
- Kích hoạt ngõ ra “Only Manual Mode
♦ Tủ trung tâm không bắt đầu quá trình xả khí (chế độ tự động hoặc bằng tay)
♦ Có 2 đèn LED sáng hiển thị: Đèn LED báo chế độ vận hành và đèn lấy báo nguồn hoạt động. Trường hợp có lỗi, nó được hiển thị thông qua kích hoạt rơ le lỗi
Trạng thái tiền kích hoạt khi có một tín hiệu báo cháy bất kỳ trong vùng 1 hoặc 2.
Trung tâm hoạt động như sau:
♦ Hiển thị đèn báo trạng thái tiền kích hoạt (đèn First State)
♦ Ngõ ra chuông đèn (State 1) kích hoạt: tần số hoạt động 0.5 Hz
♦ Còi tủ báo cháy: kêu liên tục
♦ Màn hình hiển thị LED: Hiển thị thời gian được lập trình để bắt đầu kích hoạt xả khí
Các bước xử lý trong trạng thái tiền kích hoạt:
♦ Nhấn phím tắt còi (Silence Buzzer) trên tủ: Tắt còi báo trên tủ và đèn slilence buzzer sáng
♦ Nhấn phím Reset: Hệ thống sẽ quay lại chế độ chờ. Không khuyến khích sử dụng chức năng này cho đến khi tìm ra nguyên nhân báo cháy.
♦ Kích hoạt nút nhân xả khí bằng tay: Khi muốn bắt đầu quá trình xả khí
Trạng thái bắt đầu kích hoạt xả khí bắt đầu khi có tín hiệu báo cháy đồng thời vùng 1 và 2 hoặc tín hiệu kích hoạt bằng tay nút nhấn xả khí. Trung tâm báo cháy hoạt động như sau:
♦ Hiển thị đèn báo trạng thái kích hoạt (đèn Second State)
♦ Ngõ ra chuông đèn kích (State 2) kích hoạt: kêu liên tục
♦ Còi tủ báo cháy: kêu liên tục
♦ Màn hình hiển thị LED: Hiển thị thời gian đếm ngược cho đến khi kích hoạt xả khí bắt đầu
Chú ý: Trạng thái này không thể tắt đèn còi báo động, không thể hủy quá trình xả khí bằng phím reset (theo tiêu chuẩn EN 12094-1)
Các bước xử lý trong trạng thái kích hoạt:
♦ Nhấn nút nhấn Hold: Tạm dừng quá trình bắt đầu xả khí
♦ Nhấn nút nhấn Abort: Dừng hoàn toàn quá trình bắt đầu xả khí
Trạng thái xả khí xảy ra khi bộ đếm ngược trở về 0 (không vào trạng thái này nếu có bất kỳ lỗi ở nút nhấn dừng hoặc hủy xả khí).
♦ Còi báo cháy trên tủ kêu liên tục
♦ Hiển thị đèn báo trạng thái xả khí (đèn Release): sáng nhấp nháy
♦ Ngõ ra chuông đèn (State 1) kích hoạt: tần số 4 Hz
♦ Ngõ ra chuông đèn (State 2) kích hoạt: kêu liên tục
♦ Ngõ ra kích hoạt bảng cảnh báo: “Do not enter, extinction triggered”
♦ Đèn báo hiển thị kích hoạt bảng cảnh báo và bình chữa cháy: sáng liên tục
♦ Kích hoạt ngõ ra xả khí: Kích hoạt van điện từ bình chữa cháy
♦ Màn hình hiển thị LED: Hiển thị thông số 000, không liên tục
Sau trạng thái xả khí và thời gian duy trì xả khí kết thúc (60 s cài đặt mặc định):
♦ Còi báo cháy trên tủ kêu liên tục
♦ Hiển thị đèn báo trạng thái xả khí (đèn Release): sáng liên tục
♦ Ngõ ra chuông đèn State 2 kích hoạt: kêu liên tục
♦ Đèn báo kích hoạt bảng cảnh báo và bình chữa cháy: sáng liên tục
♦ Kích hoạt ngõ ra xả khí: Ngõ ra kích hoạt xả khí tắt
♦ Màn hình hiển thị LED: Hiển thị thông số 000
Các bước xử lý trong trạng thái kết thúc xả khí:
♦ Tắt chuông đèn còi
♦ Tắt còi báo cháy trên tủ
♦ Reset tủ trung tâm
Đặc điểm: Ngoài chức năng có sẵn trên tủ điều khiển chữa cháy CCD-103. Người dùng có thể sử dụng phần mềm lập trình để thay đổi, hoặc cấu hình các chức năng nâng cao của tủ chữa cháy.
|
Cài đặt kết nối ► Cài đặt Driver khi kết nối lần đầu giữ tủ báo cháy với PC ► Để đảm bảo kết nối thành công kiểm tra Window Device Manager và kiểm tra cổng COM |
|
|
Download cấu hình từ tủ về máy tính: |
![]() |
|
Chọn Tab Panel Seting |
Extinction Delay confguration (P01): Thời gian trễ bắt đầu kích hoạt xả khí. Cài đặt: 0 - 999 s (mặc định 60 s) ♦ Chỉ có mục đích giám sát thông tin Self-check frst alarm (P04): Khi có báo cháy, tủ điều khiển sẽ tự động reset lại. Nếu trong vài phút, tín hiệu báo cháy lặp lại cùng vùng hoặc vùng khác, quá trình báo động bắt đầu\ ♦ Báo cháy đầu tiên tự kiểm tra |
|
|
Configuration of extern input Functions (P05): Việc kích hoạt ngõ vào bên ngoài thực hiện chức năng sau: ♦ Bật chuông đèn còi (mặc định) Confguration of Manual triggering buttons (P06): Chọn mức ưu tiên cho các nút nhấn kích hoạt bằng tay. ♦ Nút tạm dừng xả khí có mức ưu tiên cao hơn nút xả khí (mặc định) Manual triggering button Delay (P07): Cài đặt thời gian trễ nút kích hoạt xả khí ♦ Bằng với thời gian trễ bắt đầu kích hoạt xả khí chế độ tự động |
|
|
Reset Options (P08): Theo qui định, nút nhấn reset không được hoạt động trong thời gian xả khí. Ở mốt số khu vực được yêu cầu ngược lại: ♦ Reset không được hoạt động trong trạng thái xả khí (mặc định) Cross zones function (P09): Quá trình xả khí chữa cháy tự động bắt đầu khi có hơn 1 vùng báo cháy (Cross zone: vùng chéo), mặc định Z1 và Z2 có thể có các lựa chọn: ♦ Z1 và Z2 Alarm Level in zone (P10): Chọn kiểu báo động trong vùng ♦ Ngắn mạch báo lỗi |
![]() |
Configuration options of the external input NC/NA (P11): Cấu hình ngõ vào ♦ Trạng thái nghỉ khi tiếp điểm NA (mặc định) Configuration options for the Bottle 1 Surveillance NC/ NA (P12): Cấu hình ngõ vào 1 giám sát bình chữa cháy. ♦ Trạng thái nghỉ khi tiếp điểm NA (mặc định) Configuration options for the Bottle 2 Surveillance NC/ NA (P12): Cấu hình ngõ vào 2 giám sát bình chữa cháy. ♦ Trạng thái nghỉ khi tiếp điểm NA (mặc định) |
|
Configuration options for the Battery fault warning (P14): Tắt bật chức năng giám sát ắc quy ♦ Cảnh báo lỗi ắc quy bật (mặc định) Configuration options for the Main power fault warnings (P15): Tắt bật chức năng giám sát nguồn chính ♦ Cảnh báo lỗi nguồn chính bật (mặc định) |
|
|
Hiện thị lịch sử các sự kiện
|
Hiện thị lịch sử cấu hình hệ thống
|
|
♦ Tủ điều khiển chữa cháy lưu trữ tất cả các sự kiện xảy ra:: Lỗi, báo cháy, hành động người dùng (nhấn phím, chuyển đổi switch) |
♦ Tủ điều khiển chữa cháy lưu trữ tất cả các cấu hình xả khí thay đổi Các cấu hình hiển thị trong Tab Configuration History với thời gian thay đổi, giá trị tham số |